功高不賞
công cao bất thưởng
Hán Việt: công cao bất thưởng · Pinyin: gōng gāo bù shǎng
Tổng quan
công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ) | thành tựu vô giá công đức cao dày; ơn cao đức dầy。功勞特別高,以至採取什麼方式來獎賞都不過份。
Nghĩa
Việt
- Cihui công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ) | thành tựu vô giá công đức cao dày; ơn cao đức dầy。功勞特別高,以至採取什麼方式來獎賞都不過份。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功勞之大已至無法加以賞賜的程度。《梁書.卷三二.陳慶之傳》:「功高不賞,震主身危,二事既有,將軍豈得無慮?」
Eng
- CC-CEDICT high merit that one can never repay (idiom); invaluable achievements
- Cihui high merit that one can never repay (idiom); invaluable achievements