功高不賞

gōng gāo bù shǎng công cao bất thưởng

Hán Việt: công cao bất thưởng · Pinyin: gōng gāo bù shǎng

Tổng quan

công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ) | thành tựu vô giá công đức cao dày; ơn cao đức dầy。功勞特別高,以至採取什麼方式來獎賞都不過份。

Cấu tạo: (công) + (cao) + (bất) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ) | thành tựu vô giá công đức cao dày; ơn cao đức dầy。功勞特別高,以至採取什麼方式來獎賞都不過份。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功:功勋;赏:赏赐。功劳极大,无法赏赐。形容功劳之大。
  • Tân Hoa Tự Điển 功功勋,功业。赏赏赐。功劳极大,无法赏赐。形容功劳之大。

Eng

  • CC-CEDICT high merit that one can never repay (idiom); invaluable achievements
  • Cihui high merit that one can never repay (idiom); invaluable achievements