功高望重

gōng gāo wàng zhòng công cao vọng trọng

Hán Việt: công cao vọng trọng · Pinyin: gōng gāo wàng zhòng

Tổng quan

công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)

Cấu tạo: (công) + (cao) + (vọng) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功勛甚高,聲望隆重。明.孫梅錫《琴心記》第三二齣:「將軍不必怨悵,你功高望重,不久自明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 望:名望,声望。指功劳大而名望高。
  • Tân Hoa Tự Điển 望名望,声望。指功劳大而名望高。

Eng

  • CC-CEDICT high merit and worthy prospects (idiom)
  • Cihui 功高望重 ōnggāowàngzhòng f.e. highly meritorious and respected