功高蓋主

gōng gāo gài zhǔ công cao cái chủ

Hán Việt: công cao cái chủ · Pinyin: gōng gāo gài zhǔ

Tổng quan

nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ) | nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo

Cấu tạo: (công) + (cao) + (cái) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ) | nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo

Eng

  • CC-CEDICT lit. one's accomplishments overshadow the authority of the sovereign (idiom)|fig. to be so influential that one rivals one's leader
  • Cihui lit. one's accomplishments overshadow the authority of the sovereign (idiom)/fig. to be so influential that one rivals one's leader