加倍

jiā bèi gia bội

Hán Việt: gia bội · Pinyin: jiā bèi

Tổng quan

gấp đôi | tăng gấp bội ăng thêm gấp nhiều lần. gia bội gia bội ☆Tăng thêm gấp nhiều lần.

Cấu tạo: (gia) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấp đôi | tăng gấp bội ăng thêm gấp nhiều lần. gia bội gia bội ☆Tăng thêm gấp nhiều lần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照原數增加一倍。《初刻拍案驚奇》卷四:「公是個長者,願聞高姓大名,好加倍奉還。」《紅樓夢》第二四回:「你吃了我們的酒,你要取不來,加倍罰你。」 2.比原來程度更為加深。如:「想要持續進步,就須加倍練習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;增加跟原有数量相等的数量:产量~|~偿还;表示程度比原来深得多:~努力|~地同情。

Eng

  • CC-CEDICT to double|to redouble
  • Cihui to double; to redouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

更加

Từ trái nghĩa

折半