折半

zhé bànchiết bán

Hán Việt: chiết bán · Pinyin: zhé bàn

Tổng quan

Hán Việt: THIỆT, CHIẾT BÁN giảm nửa; chia đôi; giảm 50%. hàng thanh lý bán giảm giá 50% so với giá gốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.减半; 对折。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對折成半,對折、減半。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「閣下!你想三萬折半,不是有了一萬五千了嗎?」

Cấu tạo: 折 (chiết) + 半 (bán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 折半 hébàn v.o. give a 50-percent discount

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對折成半,對折、減半。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「閣下!你想三萬折半,不是有了一萬五千了嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.减半; 对折。

Eng

  • JMdict halving
  • JMdict splitting evenly
  • JMdict sharing equally
  • Cihui to reduce by fifty percent; half-price

ja

  • JMdict 折半(せっぱん)

other

  • Nguồn khác Chia đôi, xẻ đôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半数 · 對折

Từ trái nghĩa

加倍