加官進爵

jiā guān jìn jué gia quan tiến tước

Hán Việt: gia quan tiến tước · Pinyin: jiā guān jìn jué

Tổng quan

thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)

Cấu tạo: (gia) + (quan) + (tiến) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉升官職爵位。明.邵璨《香囊記》第四二齣:「廕子封妻世應稀,加官進爵人爭羨。」《鏡花緣》第八三回:「並且加官二字也甚吉利,把他做個話頭,即或不甚發笑,就算老師加官進爵之兆,也未嘗不妙。」也作「加官晉祿」。

Eng

  • CC-CEDICT promotion to the nobility (idiom)
  • Cihui promotion to the nobility (idiom)