加德滿都

jiā dé mǎn dū gia đức mãn đô

Hán Việt: gia đức mãn đô · Pinyin: jiā dé mǎn dū

Tổng quan

Kathmandu, thủ đô của Nepal

Cấu tạo: (gia) + (đức) + 滿 (mãn) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kathmandu, thủ đô của Nepal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。尼泊爾的首都,為佛教聖地。位於國境中東部,在干達克河之東。自古為中印間交通要衝。

Eng

  • CC-CEDICT Kathmandu, capital of Nepal
  • Cihui Kathmandu, capital of Nepal