加油添醋

jiā yóu tiān cù gia du thiêm thố

Hán Việt: gia du thiêm thố · Pinyin: jiā yóu tiān cù

Tổng quan

thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) | làm cho hấp dẫn hơn

Cấu tạo: (gia) + (du) + (thiêm) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) | làm cho hấp dẫn hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻傳述事情時,任意增添情節,誇大、渲染其內容。如:「新聞記者多喜在報導事件時,加油添醋,誇大其實。」也作「加油添醬」、「加油加醋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为夸张或渲染的需要,在叙事或说话时增添原来没有的内容。同“加油加醋”。
  • Tân Hoa Tự Điển 为夸张或渲染的需要,在叙事或说话时增添原来没有的内容。同加油加醋”。

Eng

  • CC-CEDICT to add interest (to a story)|to sex up
  • Cihui 加油添醋 iāyóutiāncù f.e. add color to narration