加減乘除

jiā jiǎn chéng chú gia giảm thừa trừ

Hán Việt: gia giảm thừa trừ · Pinyin: jiā jiǎn chéng chú

Tổng quan

cộng, trừ, nhân và chia: bốn phép toán cơ bản của số học

Cấu tạo: (gia) + (giảm) + (thừa) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng, trừ, nhân và chia: bốn phép toán cơ bản của số học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上四則基本運算方式。 2.比喻事物的變化消長。明.康海〈新水令.荷天公套.沈醉東風〉曲:「加減乘除各有因,識不破旁人暗哂。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) addition, subtraction, multiplication and division: the four basic operations of arithmetic
  • Cihui 加減乘除 iā-jiǎn-chéng-chú n. addition, subtraction, multiplication, and division