加護病房

jiā hù bìng fáng gia hộ bệnh phòng

Hán Việt: gia hộ bệnh phòng · Pinyin: jiā hù bìng fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (hộ) + (bệnh) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中醫護人員、診療設備,為可救治的急性病危患者,提供診斷、治療和護理服務的特殊病房。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) intensive care unit (ICU)
  • Cihui (Tw) intensive care unit (ICU)
  • Cihui 加護病房 iāhù bìngfáng p.w. intensive-care unit (ICU) M:¹jiān