加足馬力

jiā zú mǎ lì gia túc mã lực

Hán Việt: gia túc mã lực · Pinyin: jiā zú mǎ lì

Tổng quan

chạy hết tốc lực | (nghĩa bóng) dồn hết sức | tăng tốc tối đa

Cấu tạo: (gia) + (túc) + (mã) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy hết tốc lực | (nghĩa bóng) dồn hết sức | tăng tốc tối đa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.汽車、機車等交通工具全速前進。如:「八號賽車在緊要關頭加足馬力向前衝,率先抵達終點。」 2.比喻竭盡全力去做。如:「聯考只剩一個月,你得加足馬力,充分準備。」

Eng

  • CC-CEDICT to go at full throttle|(fig.) to go all out|to kick into high gear
  • Cihui to go at full throttle; (fig.) to go all out; to kick into high gear