动中肯綮

dòng zhòng kěn qǐngđộng trung khẳng khể

Hán Việt: động trung khẳng khể · Pinyin: dòng zhòng kěn qǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

动:常常; 中:切中,打中; 肯綮:引申为要害或关键。比喻常常切中要害或抓住问题的关键。

Cấu tạo: 動 (động) + 中 (trung) + 肯 (khẳng) + 綮 (khể)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动:常常; 中:切中,打中; 肯綮:引申为要害或关键。比喻常常切中要害或抓住问题的关键。

Từ liên quan

Gần nghĩa

动中窾要 · 动中竨要