动力装置

động lực trang trí

Hán Việt: động lực trang trí

Tổng quan

nhà máy điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用化學能、原子能、水能、風能等產生原動力的裝備。由原動機和其輔助機械、儀表等組成。

Cấu tạo: 動 (động) + 力 (lực) + 裝 (trang) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà máy điện
  • Tần suất từ nhà máy điện

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi powerplant

Eng

  • Tần suất từ powerplant

Từ liên quan

Gần nghĩa

动力学的 · 动力系统 · 裝置電話 · 动力化 · 动力反应堆 · 动力学 · 动力机 · 动力测定法