效果

xiào guǒhiệu quả

Hán Việt: hiệu quả · Pinyin: xiào guǒ

Tổng quan

hiệu quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

①由某种因素造成的结果收到良好的效果。②指演出中人工设计安排的光照、声音等模拟火车开动的音响效果很逼真。③见动机与效果”(290页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.功效、效率。如:「這次展覽會的效果不錯,各廠商均接獲不少訂單。」 2.戲劇上指為配合劇情需要所造成的特殊聲光。

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 效果 iàoguǒ* n. 1. effect; result

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.功效、效率。如:「這次展覽會的效果不錯,各廠商均接獲不少訂單。」 2.戲劇上指為配合劇情需要所造成的特殊聲光。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①由某种因素造成的结果收到良好的效果。②指演出中人工设计安排的光照、声音等模拟火车开动的音响效果很逼真。③见动机与效果”(290页)。
  • Kaggle Zh-Vi effect

Eng

  • Cihui result; effect; efficacy; (theater) sound or visual effects

Đức

  • Handedict Wirkung

other

  • Nguồn khác Cái kết quả tốt đúng như mong muốn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶果 · 成果

Từ trái nghĩa

动机