效果
hiệu quả
Hán Việt: hiệu quả · Pinyin: xiào guǒ
Tổng quan
kết quả | hiệu quả | tác dụng | (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh ái kết quả tốt đúng như mong muốn. hiệu quả hiệu quả ☆Cái kết quả tốt đúng như mong muốn. 1. hiệu quả。由某種力量、做法或因素產生的結果(多指好的)。 2. hiệu quả (âm thanh, ánh sáng)。指演出時人工製造的風雨聲、槍炮聲(稱音響效果)和日出、下雪(稱光影效果)等。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết quả | hiệu quả | tác dụng | (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh ái kết quả tốt đúng như mong muốn. hiệu quả hiệu quả ☆Cái kết quả tốt đúng như mong muốn. 1. hiệu quả。由某種力量、做法或因素產生的結果(多指好的)。 2. hiệu quả (âm thanh, ánh sáng)。指演出時人工製造的風雨聲、槍炮聲(稱音響效果)和日出、下雪(稱光影效果)等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.功效、效率。如:「這次展覽會的效果不錯,各廠商均接獲不少訂單。」 2.戲劇上指為配合劇情需要所造成的特殊聲光。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由某种因素造成的结果收到良好的效果; 指演出中人工设计安排的光照、声音等模拟火车开动的音响效果很逼真; 见动机与效果”。
- Tân Hoa Tự Điển ①由某种因素造成的结果收到良好的效果。②指演出中人工设计安排的光照、声音等模拟火车开动的音响效果很逼真。③见动机与效果”(290页)。
Eng
- CC-CEDICT result|effect|efficacy|(theater) sound or visual effects
- Cihui result; effect; efficacy; (theater) sound or visual effects