动画艺术

động họa nghệ thuật

Hán Việt: động họa nghệ thuật

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

動畫的基本原理與一般電影相同,不同的是因一般電影是由活生生的實物攝製而成,而動畫的畫面則是用木偶、幾何圖形、圖片或繪製等素材構成。動畫的啟蒙者是法人普拉妥(Joseph Plateau),於西元一八三一年發明,這種裝置是將分解為十四節段的畫面,畫在圓筒上,轉動圓筒,然後由針孔看去,畫面就能產生動態的感覺。

Cấu tạo: 動 (động) + 畫 (họa) + 藝 (nghệ) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghệ thuật hoạt hình
  • Biên soạn animation art

Eng

  • Cihui 動畫藝術 ònghuà yìshù n. animation art

Từ liên quan

Gần nghĩa

动画片儿 · 動畫影片 · 動畫片兒 · 艺术体操 · 艺术学院 · 艺术造街 · 动画片 · 艺术之性质