動盪

dòng dàng động đãng

Hán Việt: động đãng · Pinyin: dòng dàng

Tổng quan

biến thể của 動蕩|动荡 | bất ổn (xã hội hoặc chính trị) | hỗn loạn | biến động | náo động

Cấu tạo: (động) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 動蕩|动荡 | bất ổn (xã hội hoặc chính trị) | hỗn loạn | biến động | náo động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晃動、不穩定。如:「目前時局動盪,到處人心惶惶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波浪起伏湖水~; 比喻局势、情况不稳定;不平静社会~ㄧ~不安ㄧ~的年代。
  • Tân Hoa Tự Điển ①波浪起伏湖水~。②比喻局势、情况不稳定;不平静社会~ㄧ~不安ㄧ~的年代。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 動蕩|动荡[dong4 dang4]
  • CC-CEDICT unrest (social or political)|turmoil|upheaval|commotion
  • Cihui variant of 動蕩|动荡

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平稳 · 稳定