稳定

wěn dìngổn định

Hán Việt: ổn định · Pinyin: wěn dìng

Tổng quan

ổn định (yên ổn vững vàng, không thay đổi, làm cho ổn định). mấy ngày nay mực nước sông Cửu Long rất ổn định.; làm cho ổn định. ổn định vật giá. 穩定情緒. ổn định tinh thần; không thay đổi (chỉ vật chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

稳固安定; 没有变动:水位~, 情绪~, 社会~; 使稳定:~物价, ~情绪, ~局势; 指物质不易被酸、碱、强氧化剂等腐蚀,或不易受光和热的作用而改变性能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安穩鎮定。《文明小史》第二八回:「大家一聽,都嚇呆了。還是西卿穩定些,就問那家人是什麼亂子?」

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững vàng
  • Cihui ổn định
  • Cihui sự ổn định
  • Cihui làm ổn định
  • Cihui làm yên
  • Biên soạn v. stabilize ◆s.v. stable; steady

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安穩鎮定。《文明小史》第二八回:「大家一聽,都嚇呆了。還是西卿穩定些,就問那家人是什麼亂子?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳固安定; 没有变动:水位~, 情绪~, 社会~; 使稳定:~物价, ~情绪, ~局势; 指物质不易被酸、碱、强氧化剂等腐蚀,或不易受光和热的作用而改变性能。

Eng

  • Cihui steady; stable; stability; to stabilize; to pacify

Đức

  • Handedict stabil, standfest, fest, geordnet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固定 · 安定

Từ trái nghĩa

动摇 · 动荡 · 变化 · 波动 · 浮动 · 漂摇 · 颠簸