平稳

píng wěnbình ổn

Hán Việt: bình ổn · Pinyin: píng wěn

Tổng quan

ổn định; yên tĩnh; bình an; vững chãi; vững vàng. chiếc xe này chạy vừa nhanh lại vừa êm. 今年汛期,海河的水情一直平穩. mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

平安稳定,没有波动或危险:局势~, 物价~, 病情~, 今年汛期,海河的水情一直~; (物体)稳定,不摇晃:把桌子放~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平靜安穩,沒有受到任何的驚險阻折。唐.杜甫〈秋清〉詩:「十月江平穩,輕舟進所如。」唐.齊己〈送周秀遊峽〉詩:「明年期此約,平穩到荊門。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 穩 (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êm ả
  • Cihui vững vàng
  • Biên soạn smooth; steady; even; calm; pacific

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平靜安穩,沒有受到任何的驚險阻折。唐.杜甫〈秋清〉詩:「十月江平穩,輕舟進所如。」唐.齊己〈送周秀遊峽〉詩:「明年期此約,平穩到荊門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安稳定,没有波动或危险:局势~, 物价~, 病情~, 今年汛期,海河的水情一直~; (物体)稳定,不摇晃:把桌子放~了。
  • Kaggle Zh-Vi placidity

Eng

  • Cihui smooth; steady

Đức

  • Handedict ruhig und sicher, gleichmäßig, glatt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安定 · 平定

Từ trái nghĩa

动荡 · 晃动 · 波动 · 激烈