動詞重疊

dòng cí chóng dié động từ trọng điệp

Hán Việt: động từ trọng điệp · Pinyin: dòng cí chóng dié

Tổng quan

lặp lại động từ

Cấu tạo: (động) + (từ) + (trọng) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp lại động từ

Eng

  • CC-CEDICT verb reduplication, used to soften tone or indicate a short action (e.g. 試一試|试一试[shi4 yi1 shi4] or 看看[kan4 kan5])
  • Cihui verb reduplication, used to soften tone or indicate a short action (e.g. 試一試|试一试 or 看看)