动词重叠

dòng cí chóng diéđộng từ trọng điệp

Hán Việt: động từ trọng điệp · Pinyin: dòng cí chóng dié

Tổng quan

lặp lại động từ

Cấu tạo: 動 (động) + 詞 (từ) + 重 (trọng) + 疊 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lặp lại động từ

Eng

  • Cihui verb reduplication, used to soften tone or indicate a short action (e.g. 試一試; 试一试 or 看看)

Từ liên quan

Gần nghĩa

动词结构 · 重叠写在 · 动词的 · 动词的变化 · 重叠句 · 重叠搭造的 · 重叠的 · 动词分类