動靜有常
động tĩnh hữu thường
Hán Việt: động tĩnh hữu thường · Pinyin: dòng jìng yǒu cháng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常:常规,法则。行动和静止都有一定常规。指行动合乎规范。
- Tân Hoa Tự Điển 常常规,法则。行动和静止都有一定常规。指行动合乎规范。
Hán Việt: động tĩnh hữu thường · Pinyin: dòng jìng yǒu cháng