动魄惊心
động phách kinh tâm
Hán Việt: động phách kinh tâm · Pinyin: dòng pò jīng xīn
Tổng quan
KINH TÂM chấn động tâm can
使人神魂震惊。原指文辞优美,意境深远,使人感受极深,震动极大。后常形容使人十分惊骇紧张到极点。
形容所受震撼很大,感受極深。如:「那場山崩飛沙走石,令人動魄驚心。」也作「驚魂動魄」、「驚心動魄」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 驚心動魄
- Cihui 惊心动魄
- Biên soạn profoundly affecting; struck with fear
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容使人感受很深,震动很大。
Eng
- Cihui 動魄驚心 òngpòjīngxīn f.e. profoundly affecting; struck with fear