助天爲虐

zhù tiān wéi nüè trợ thiên vi ngược

Hán Việt: trợ thiên vi ngược · Pinyin: zhù tiān wéi nüè

Tổng quan

Cấu tạo: (trợ) + (thiên) + (vi) + (ngược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁有天灾的时候害人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天灾之外,又加上人祸,使灾害更加严重。