助桀爲虐
trợ kiệt vi ngược
Hán Việt: trợ kiệt vi ngược · Pinyin: zhù jié wéi nüè
Tổng quan
nối giáo cho giặc: giúp vua Kiệt làm điều ác/giúp kẻ ác làm điều xấu
Nghĩa
Việt
- Cihui nối giáo cho giặc: giúp vua Kiệt làm điều ác/giúp kẻ ác làm điều xấu
Eng
- Cihui 助桀為虐 hùjiéwéinüè f.e. be an accomplice in evil