助纣为虐

zhù zhòu wéi nüètrợ trụ vi ngược

Hán Việt: trợ trụ vi ngược · Pinyin: zhù zhòu wéi nüè

Tổng quan

nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王, 商纣王 làm điều ác (thành ngữ) , nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác , tiếp tay cho kẻ thù nối giáo cho giặc; giúp người xấu làm điều ác; giúp vua Kiệt làm điều ác。助桀為虐

新华 · Tân Hoa Đại lục

纣是商朝的最后一个王,据传是暴君。比喻帮助坏人干坏事。

Cấu tạo: 助 (trợ) + 紂 (trụ) + 爲 (vi) + 虐 (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王
  • Cihui 商纣王 làm điều ác (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác
  • Biên soạn 助紂為虐 hùzhòuwéinüè f.e. be an accomplice in evil

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹助桀为虐。纣,殷末暴君。比喻帮助恶人作坏事。

Eng

  • Cihui lit. helping tyrant Zhou 商紂王; 商纣王 in his oppression (idiom); fig. to take the side of the evildoer; giving succor to the enemy

Từ liên quan

Gần nghĩa

助紂為虐