努爾哈赤

nǔ ěr hā chì nỗ nhĩ cáp xích

Hán Việt: nỗ nhĩ cáp xích · Pinyin: nǔ ěr hā chì

Tổng quan

Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金 (từ năm 1616)

Cấu tạo: (nỗ) + (nhĩ) + (cáp) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金 (từ năm 1616)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1559~1626)姓愛新覺羅,女真人。明末與女真各部平定中國東北部,並屢次打敗明朝軍隊,明神宗萬曆四十四年,建立後金,割據遼東,建元天命。薩爾滸之役後,遷都瀋陽。次年卒於寧遠城之役。清朝建立後,尊為清太祖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即清太祖”◇金(清)创立者。爱新觉罗氏。满族。1583年,以祖、父遗甲十三副起兵,后逐步统一建州女真各部,并创建八旗制度。1616年于赫图阿拉(今辽宁新宾西南)称汗,国号金(史称后金)。1618年起兵反明,在萨尔浒(今辽宁抚顺东南)战役中大败明军,逐步夺取辽东。1626年进攻宁远(今辽宁兴城),被明将袁崇焕所部击伤,不久病死。

Eng

  • CC-CEDICT Nurhaci (1559-1626), founder and first Khan of the Manchu Later Jin dynasty 後金|后金[Hou4 Jin1] (from 1616)
  • Cihui Nurhaci (1559-1626), founder and first Khan of the Manchu Later Jin dynasty 後金|后金 (from 1616)