劫富濟貧

jié fù jì pín kiếp phú tể bần

Hán Việt: kiếp phú tể bần · Pinyin: jié fù jì pín

Tổng quan

cướp người giàu giúp người nghèo

Cấu tạo: (kiếp) + (phú) + (tể) + (bần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp người giàu giúp người nghèo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劫:强取;济:救济。夺取富人的财产,救济穷人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"劫富济贫"。亦作"劫富济贫"。 2.夺取富人财产救济贫苦者。在封建社会里是农民起义的一种斗争形式或口号。
  • Tân Hoa Tự Điển 劫强取;济救济。夺取富人的财产,救济穷人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to rob the rich to help the poor
  • Cihui 劫富濟貧 iéfùjìpín f.e. rob the rich and help the poor