劫富濟貧

jié fù jì pín kiếp phú tể bần

Hán Việt: kiếp phú tể bần · Pinyin: jié fù jì pín

Tổng quan

cướp người giàu giúp người nghèo

Cấu tạo: (kiếp) + (phú) + (tể) + (bần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp người giàu giúp người nghèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奪取富人的財富,救濟窮人。《孽海花》第三五回:「老漢平生最喜歡劫富濟貧,抑強扶弱,打抱不平。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to rob the rich to help the poor
  • Cihui 劫富濟貧 iéfùjìpín f.e. rob the rich and help the poor