劳动对象
lao động đối tượng
Hán Việt: lao động đối tượng · Pinyin: láo dòng duì xiàng
Tổng quan
đối tượng lao động
政治经济学上指在劳动中被采掘和加工的东西。它可以是自然界原来有的,如地下矿石; 也可以是加过工的原材料,如棉花、钢材等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đối tượng lao động
- VietPhrases đối tượng lao động
- Tần suất từ đối tượng lao động
- Biên soạn object/target of labor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 政治经济学上指在劳动中被采掘和加工的东西。它可以是自然界原来有的,如地下矿石; 也可以是加过工的原材料,如棉花、钢材等。
Eng
- Cihui 勞動對象 áodòng duìxiàng n. object/target of labor
- Tần suất từ n. object/target of labor
Đức
- Handedict Arbeitsgegenstand