勞師動衆

láo shī dòng zhòng lao sư động chúng

Hán Việt: lao sư động chúng · Pinyin: láo shī dòng zhòng

Tổng quan

lao sư động chúng: điều động binh lực/điều binh/dấy binh

Cấu tạo: (lao) + (sư) + (động) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao sư động chúng: điều động binh lực/điều binh/dấy binh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳:疲劳,辛苦;师、众:军队;动:出动,动员。原指出动大批军队。现指动用很多人力。
  • Tân Hoa Tự Điển 劳疲劳,辛苦;师、众军队;动出动,动员。原指出动大批军队。现指动用很多人力。

Eng

  • Cihui 勞師動眾 áoshīdòngzhòng f.e. 1. waste manpower; over-staff; mobilize too many people 2. involve too many people