劳神

láo shénlao thần

Hán Việt: lao thần · Pinyin: láo shén

Tổng quan

hao phí tinh thần sức lực; hao tổn tinh thần; buồn bực; quấy rầy. sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.; phiền; nhờ (lời nói khách sáo). phiền anh trông giúp tôi một chút

新华 · Tân Hoa Đại lục

①耗费精神你身体不好,不要多~。②客套话,用于请人办事~代为照顾一下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.耗費心神。《儒林外史》第三四回:「知縣看這般光景,不好久坐,說道:『弟且別了先生,恐怕勞神。』」《紅樓夢》第九七回:「姑娘歇歇罷!何苦又勞神?等好了再瞧罷!」 2.請人幫忙做事的客套話。如:「煩請勞神,替我照顧一下孩子。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi (tinh thần)
  • Cihui làm phiền
  • Cihui quấy rầy
  • Cihui bận tâm
  • Tần suất từ hao phí tinh thần sức lực; hao tổn tinh thần; buồn bực; quấy rầy; phiền; nhờ
  • Biên soạn 1. be concerned 2. bother; trouble 3. tire the mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耗費心神。《儒林外史》第三四回:「知縣看這般光景,不好久坐,說道:『弟且別了先生,恐怕勞神。』」《紅樓夢》第九七回:「姑娘歇歇罷!何苦又勞神?等好了再瞧罷!」 2.請人幫忙做事的客套話。如:「煩請勞神,替我照顧一下孩子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①耗费精神你身体不好,不要多~。②客套话,用于请人办事~代为照顾一下。

Eng

  • Cihui to be a tax on (one's mind); to bother; to trouble; to be concerned
  • Tần suất từ v.o. 1. be concerned 2. bother; trouble 3. tire the mind , Liánxù xuéxí ¹shí gè xiǎoshí hěn ∼. Studying for ten hours tires the mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

费心 · 费神