费神
phí thần
Hán Việt: phí thần · Pinyin: fèi shén
Tổng quan
hao tâm tốn sức; làm phiền (lời nói khách sáo). bản thảo này làm phiền ông xem giùm
耗费精神(常用作请托时客套话):这篇稿子您~看看吧。
1.耗費精神。如:「這事真費神。」 2.託人或謝人幫忙的客氣話。如:「請費神代為刪改。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bỉ thần/phí thần: hao tâm tốn sức/làm phiền; làm phiền
- Biên soạn 1. may I trouble you (to do sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.耗費精神。如:「這事真費神。」 2.託人或謝人幫忙的客氣話。如:「請費神代為刪改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耗费精神(常用作请托时客套话):这篇稿子您~看看吧。
Eng
- Cihui to spend effort; to take trouble; May I trouble you to...? (as part of polite request); Please would you mind...?
- Tần suất từ v.o. 1. may I trouble you (to do sth.) , Zhèpiān lùnwén nín ∼ gěi kànkan. Could I trouble you to go over this paper for me? 2. need/exert great mental effort
other
- Nguồn khác Để tâm trí vào việc gì