費心

fèi xīn phí tâm

Hán Việt: phí tâm · Pinyin: fèi xīn

Tổng quan

tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó) | có thể làm phiền bạn (làm gì đó) ể hết lòng dạ vào — Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì. phí tâm phí tâm ☆Để hết lòng dạ vào — Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì. làm ơn; làm phiền; hao tâm tổn trí; phiền hà (lời nói khách sáo)。耗費心神(多用做請託或致謝時客套話)。 您要是見到他,費心把這封信交給他。 nếu gặp anh ấy, làm phiền ông trao bức thơ này cho anh ấy. 這…

Cấu tạo: (phí) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phí tâm phí tâm ☆Để hết lòng dạ vào — Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì.
  • Cihui tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó) | có thể làm phiền bạn (làm gì đó) ể hết lòng dạ vào — Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì. phí tâm phí tâm ☆Để hết lòng dạ vào — Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì. làm ơn; làm phiền; hao tâm tổn trí; phiền h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耗用心神。唐.杜甫〈嚴氏溪放歌〉:「費心姑息是一役,肥肉大酒徒相要。」 2.請託別人或謝人出力幫忙的客氣話。《文明小史》第二一回:「其他一切事務,都請木兄費心便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗费心神(多用作请托或致谢时客套话):您要是见到他,~把这封信交给他|这孩子真让人~。

Eng

  • CC-CEDICT to take a lot of trouble (over sb or sth)|may I trouble you (to do sth)
  • Cihui to take a lot of trouble (over sb or sth); may I trouble you (to do sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳神 · 操心 · 费神