费心

fèi xīnphí tâm

Hán Việt: phí tâm · Pinyin: fèi xīn

Tổng quan

làm ơn; làm phiền; hao tâm tổn trí; phiền hà (lời nói khách sáo). nếu gặp anh ấy, làm phiền ông trao bức thơ này cho anh ấy. 這孩子真讓人費心. đứa bé này làm phiền người khác quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

耗费心神(多用作请托或致谢时客套话):您要是见到他,~把这封信交给他, 这孩子真让人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.耗用心神。唐.杜甫〈嚴氏溪放歌〉:「費心姑息是一役,肥肉大酒徒相要。」 2.請託別人或謝人出力幫忙的客氣話。《文明小史》第二一回:「其他一切事務,都請木兄費心便了。」

Cấu tạo: 費 (phí) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bỉ tâm/phí tâm: lo lắng/làm ơn/làm phiền/hao tâm tổn trí/phiền hà; điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh, (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy), làm đục, làm phiền, quấy rầy, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm; làm ơn; làm phiền; hao tâm tổn trí; phiền hà
  • Biên soạn /s.v. 1. give/take a lot of trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耗用心神。唐.杜甫〈嚴氏溪放歌〉:「費心姑息是一役,肥肉大酒徒相要。」 2.請託別人或謝人出力幫忙的客氣話。《文明小史》第二一回:「其他一切事務,都請木兄費心便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗费心神(多用作请托或致谢时客套话):您要是见到他,~把这封信交给他, 这孩子真让人~。

Eng

  • Cihui to take a lot of trouble (over sb or sth); may I trouble you (to do sth)
  • Tần suất từ v.o./s.v. 1. give/take a lot of trouble , Xièxie nǐ jīntiān ∼ zhàogù wǒ de érzi. Thank you very much for the trouble you took in taking care of my son today. 2. may I trouble you (to do sth.)

other

  • Nguồn khác Để hết lòng dạ vào
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳神 · 操心 · 费神