勞苦功高

láo kǔ gōng gāo lao khổ công cao

Hán Việt: lao khổ công cao · Pinyin: láo kǔ gōng gāo

Tổng quan

càng vất vả công lao càng lớn

Cấu tạo: (lao) + (khổ) + (công) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng vất vả công lao càng lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出了很多力,吃了很多苦,立下了很大的功劳。

Eng

  • Cihui 勞苦功高 áokǔgōnggāo f.e. work hard and perform valuable service | Quántǐ yuángōng ∼. All the employees worked hard and performed valuable service.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰功伟绩