勞資關係

láo zī guān xì lao tư quan hệ

Hán Việt: lao tư quan hệ · Pinyin: láo zī guān xì

Tổng quan

quan hệ công nghiệp | quan hệ giữa lao động và vốn

Cấu tạo: (lao) + (tư) + (quan) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ công nghiệp | quan hệ giữa lao động và vốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞資雙方間之權利與義務及其有關事項的處理。我國現有《工會法》、《團體協約法》及《勞資爭議處理法》 之勞動三法是根據團結權、團體協約權及爭議權等所謂勞動三權,分別對工會的形成、團體協商的過程和爭議行為之手段加以保障,來促進對等之勞資關係的集體勞動法制。

Eng

  • CC-CEDICT industrial relations|relations between labor and capital
  • Cihui industrial relations; relations between labor and capital