勢所必然
thế sở tất nhiên
Hán Việt: thế sở tất nhiên · Pinyin: shì suǒ bì rán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情勢必然的發展趨向。如:「暴政必亡,此乃勢所必然,千古不變之理。」
Eng
- Cihui 勢所必然 hìsuǒbìrán f.e. inevitably; as a matter of course; be bound to come