勢窮力竭
thế cùng lực kiệt
Hán Việt: thế cùng lực kiệt · Pinyin: shì qióng lì jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大势已去,力量用尽。指惨败后的困难处境。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"势穷力屈"。
Eng
- Cihui 勢窮力竭 hìqiónglìjié f.e. in a terrible plight and powerless