勃然作色

bó rán zuò sè bột nhiên tác sắc

Hán Việt: bột nhiên tác sắc · Pinyin: bó rán zuò sè

Tổng quan

Cấu tạo: (bột) + (nhiên) + (tác) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忿怒生氣而臉色大變的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只見劉元普勃然作色道:『夫人說那裡話!天下多美婦人,我欲娶妾自可別圖。豈敢汙裴使君之女!』」也作「勃然變色」、「勃然色變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作色:变脸色。因恼怒或惊怕而变脸色。