勃然大怒

bó rán dà nù bột nhiên đại nộ

Hán Việt: bột nhiên đại nộ · Pinyin: bó rán dà nù

Tổng quan

nổi cơn thịnh nộ | nổi giận bừng bừng

Cấu tạo: (bột) + (nhiên) + (đại) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi cơn thịnh nộ | nổi giận bừng bừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忿怒的樣子。如:「他不知為了什麼事勃然大怒。」《三國演義》第七三回:「雲長勃然大怒曰:『吾虎女安肯嫁犬子乎!不看汝弟之面,立斬汝首!再休多言!』遂喚左右逐出。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「士真一看,便勃然大怒,既召了來,免不得賜他坐了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勃然:突然。突然变脸大发脾气。
  • Tân Hoa Tự Điển 勃然突然。突然变脸大发脾气。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to fly into a rage; to see red
  • Cihui 勃然大怒 órándànù f.e. fly into a rage; flare up