勇退急流

yǒng tuì jí liú dũng thối cấp lưu

Hán Việt: dũng thối cấp lưu · Pinyin: yǒng tuì jí liú

Tổng quan

Cấu tạo: (dũng) + 退 (thối) + (cấp) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「急流勇退」。見「急流勇退」條。01.宋.蘇軾〈次韻孫巨源寄漣水李盛二著作并以見寄五絕〉詩:「高才晚歲終難進,勇退當年正急流。」02.宋.樓鑰《攻媿集.卷八.送衛清叔著作提舉淮東詩五首之三》:「雖知勇退急流去,壯歲功名會及時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇:果敢;退:退却,离去。比喻在官场得意时及时隐退,以明哲保身