勒索贖金

lặc tác thục kim

Hán Việt: lặc tác thục kim

Tổng quan

sự chuộc (một người bị bắt...), tiền chuộc, tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì), chuộc, nộp tiền chuộc (ai), giữ (ai...) để đòi tiền chuộc, thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc, đòi tiền chuộc (ai), (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi)

Cấu tạo: (lặc) + (tác) + (thục) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chuộc (một người bị bắt...), tiền chuộc, tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì), chuộc, nộp tiền chuộc (ai), giữ (ai...) để đòi tiền chuộc, thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc, đòi tiền chuộc (ai), (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi)