勒馬懸崖

lè mǎ xuán yá lặc mã huyền nhai

Hán Việt: lặc mã huyền nhai · Pinyin: lè mǎ xuán yá

Tổng quan

Cấu tạo: (lặc) + (mã) + (huyền) + (nhai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來到懸崖前而能勒住馬的奔勢。比喻人面臨危險境地時,能體悟明辨,及時回頭。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一六.姑妄聽之二》:「偶差一念,魔障遂生。幸道力原深,故忽迷忽悟,能勒馬懸崖耳。」