動人心弦

động nhân tâm huyền

Hán Việt: động nhân tâm huyền

Tổng quan

TÂM HUYỀN rất cảm động; rất xúc động; cảm động lòng người; rung động lòng người. 這是個多麼動人心弦的場面! cảnh này rất xúc động!

新华 · Tân Hoa Đại lục

感人至為深切,引起觀聽人的共鳴。如:「她的琴音真是動人心弦!」

Cấu tạo: 動 (động) + 人 (nhân) + 心 (tâm) + 絃 (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這是個多麼動人心弦的場面!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感人至為深切,引起觀聽人的共鳴。如:「她的琴音真是動人心弦!」