動人心魄
động nhân tâm phách
Hán Việt: động nhân tâm phách · Pinyin: dòng rén xīn pò
Tổng quan
(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở | ảnh hưởng sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở | ảnh hưởng sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使人感動或震驚。《儒林外史》第二四回:「那秦淮到了有月色的時候,越是夜色已深,更有那細吹細唱的船來,淒清委婉,動人心魄。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) breathtaking|deeply affecting
- Cihui 動人心魄 òngrénxīnpò v.p. move/touch one's heart and soul