動力裝置

động lực trang trí

Hán Việt: động lực trang trí

Tổng quan

nhà máy điện

Cấu tạo: (động) + (lực) + (trang) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà máy điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用化學能、原子能、水能、風能等產生原動力的裝備。由原動機和其輔助機械、儀表等組成。