動地驚天

dòng dì jīng tiānđộng địa kinh thiên

Hán Việt: động địa kinh thiên · Pinyin: dòng dì jīng tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊:惊动; 动:震撼。使天地惊动。形容某个事件的声势或意义极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容聲勢極大。《孤本元明雜劇.陰山破虜.第三折》:「奪魁喊聲競起,動地驚天怒似雷,無賽比,霎時間霧騰殺氣,不辨個南北東西。」也作「驚天動地」。

Cấu tạo: 動 (động) + 地 (địa) + 驚 (kinh) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 long trời lở đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢極大。《孤本元明雜劇.陰山破虜.第三折》:「奪魁喊聲競起,動地驚天怒似雷,無賽比,霎時間霧騰殺氣,不辨個南北東西。」也作「驚天動地」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

驚天動地 · 惊天动地 · 動地雨花 · 惊天地 · 惊天动地的 · 惊天地泣鬼神 · 惊天地动鬼神 · 驚天地泣鬼神