動如參商

dòng rú shēn shāng động như tham thương

Hán Việt: động như tham thương · Pinyin: dòng rú shēn shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (động) + (như) + (tham) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參,參宿。商,商星,為心宿的主星。參、心二宿都是二十八宿之一,參宿位於西方,心宿位於東方,絕不會同時出現於天空。動如參商比喻分別而無法相見。唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「人生不相見,動如參與商。」