動工

dòng gōng động công

Hán Việt: động công · Pinyin: dòng gōng

Tổng quan

bắt đầu (một dự án xây dựng)

Cấu tạo: (động) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu (một dự án xây dựng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開工。如:「新廠房今天動工興建。」《儒林外史》第四七回:「此時元武閣已經動工,虞華軒每日去監工修理。」《文明小史》第三回:「況且此時看過之後,並不立時動工,叫他們不必驚慌。」 2.施工。如:「因這條道路在動工,而造成了交通大亂。」《鏡花緣》第三六回:「好在眾百姓年年被這水患鬧怕,此番動工,舉國之人,齊來用力,一面挑河,一面起堤,不上十日,早已完工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开工(指土木工程 )~不到三个月,就完成了全部工程的一半; 施工这里正在~,车辆不能通过。
  • Tân Hoa Tự Điển ①开工(指土木工程 )~不到三个月,就完成了全部工程的一半。②施工这里正在~,车辆不能通过。

Eng

  • CC-CEDICT to start (a building project)
  • Cihui to start (a building project)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完工 · 竣工 · 落成