竣工

jùn gōngthuân công

Hán Việt: thuân công · Pinyin: jùn gōng

Tổng quan

Hán Việt: THOAN, TUẤN CÔNG làm xong; hoàn thành; hoàn tất; xây dựng xong. hoàn thành nghiệm thu. 提前竣工. hoàn thành trước thời hạn. 即將竣工. sắp hoàn thành. 全部竣工. hoàn thành toàn bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

工程完成~验收ㄧ提前~ㄧ即将~ㄧ全部~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完工,工程結束。如:「此期工程進行順利,可望提前竣工。」清.姚鼐〈宋雙忠祠碑文.序〉:「乾隆四十二年六月,既竣工,桐城姚鼐為之銘。」

Cấu tạo: 竣 (thuân) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành dự án
  • Biên soạn complete; finish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完工,工程結束。如:「此期工程進行順利,可望提前竣工。」清.姚鼐〈宋雙忠祠碑文.序〉:「乾隆四十二年六月,既竣工,桐城姚鼐為之銘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工程完成~验收ㄧ提前~ㄧ即将~ㄧ全部~。

Eng

  • JMdict completion of construction
  • Cihui to complete a project

Đức

  • Handedict Ausbau

ja

  • JMdict 竣工(しゅんこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

完工 · 落成

Từ trái nghĩa

动工 · 开工 · 施工