完工

wán gōng hoàn công

Hán Việt: hoàn công · Pinyin: wán gōng

Tổng quan

hoàn thành công việc | hoàn thành một dự án

Cấu tạo: (hoàn) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành công việc | hoàn thành một dự án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竣工,工事完畢。《兒女英雄傳》第二回:「也仗著夫齊料足,果然在一月限內,便修築得完工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完成工程﹑工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.完成工程﹑工作。

Eng

  • CC-CEDICT to finish work|to complete a project
  • Cihui to finish work; to complete a project

ja

  • JMdict completion of construction work|completion of a building

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

竣工 · 落成

Từ trái nghĩa

动工 · 开工 · 着手